Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 4/2019

Bảng giá xe Mazda tháng 4/2019 gồm các mẫu Mazda2, Mazda3, Mazda6, CX-5 và BT-50 với giá bán từ 509 triệu đến 1,027 tỷ đồng. Trong tháng này, Mazda Việt Nam tiếp tục ưu đãi cho khách hàng của mình.

Bảng giá xe Mazda tháng 4/2019 gồm các mẫu Mazda2, Mazda3, Mazda6, CX-5 và BT-50 với giá bán từ 509 triệu đến 1,027 tỷ đồng. Trong tháng này, Mazda Việt Nam tiếp tục ưu đãi cho khách hàng của mình.

 

Mazda Việt Nam đang có chương trình ưu đãi cho khách hàng mua CX-5 nhân dịp mẫu xe này vượt mốc 40.000 xe xuất xưởng

 

Mazda Việt Nam đang có chương trình ưu đãi cho khách hàng mua CX-5 nhân dịp mẫu xe này vượt mốc 40.000 xe xuất xưởng

 

Mazda Việt Nam cho hay, nhân dịp CX-5 vừa vượt mốc 40.000 xe, đơn vị thực hiện nhiều ưu đãi hấp dẫn không chỉ cho khách hàng đang có ý định mua xe mới, mà còn áp dụng cho những khách hàng đang sở hữu Mazda CX-5.

 

Theo đó, Mazda Việt Nam dành tặng ưu đãi đặc biệt cho những mẫu xe Mazda CX-5 đã lăn bánh, áp dụng trong tháng 4/2019 tại tất cả các showroom và đại lý của Mazda trên toàn quốc (không áp dụng xe bảo hiểm, đồng sơn) gồm giảm 20% nhớt động cơ chính hãng; giảm 20% lọc nhớt động cơ và lọc gió...

 

Chi tiết bảng giá xe Mazda tháng 4/2019 cụ thể như sau:

 

Mẫu xe/Phiên bản Công suất/
Mô-men xoắn
Giá bán (VND)
Mazda2 Sedan 1.5L 109Hp/6000rpm
141Nm/4000rpm
509.000.000
Mazda 2 Sedan Premium 1.5L 109/141 559.000.000
Mazda2 Hatchback Premium 1.5L 109/141 589.000.000
Mazda2 Hatchback (SE) 1.5L 109/141 599.000.000
Mazda2 Hatchback - Soul Red Crystal (SE) 1.5L 109/141 607.000.000
Mazda2 Hatchback - Soul Red Crystal1.5L 109/141 597.000.000
Mazda2 Sedan Premium - Soul Red Crysta1.5L 109/141 567.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal 110/153 667.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/153 663.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn 110/153 659.000.000
Mazda3 SD 2.0L - Soul Red Crysta 153/200 758.000.000
Mazda3 SD 2.0L - Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 754.000.000
Mazda3 SD 2.0L - Tiêu chuẩn 153/200 750.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal (SE) 110/144 677.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 110/144 673.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn (SE) 110/144 669.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Soul Red Crystal 110/144 677.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/144 673.000.000
Mazda3 SD 1.5L - Tiêu chuẩn 110/144 669.000.000
Mazda3 HB 1.5L - Soul Red Crystal 110/144 697.000.000
Mazda3 HB 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/144 693.000.000
Mazda3 HB 1.5L - Tiêu chuẩn 110/144 689.000.000
Mazda3 HB 1.5L - Soul Red Crystal 110/144 707.000.000
Mazda3 HB 1.5L - Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/144 703.000.000
Mazda3 HB 1.5L - Tiêu chuẩn 110/144 699.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal 153/200 907.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 903.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn 153/200 899.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal 188/251 1.007.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 188/251 1.003.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn 188/251 999.000.000
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Soul Red Crystal 188/251 1.027.000.000
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Machine Grey/Snowflake White Pearl 188/251 1.023.000.000
Mazda CX-5 2.5L AWD mới - Tiêu chuẩn 188/251 1.019.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 153/200 912.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 153/200 908.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 153/200 904.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Soul Red Crystal (SE) 188/251 1.012.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 188/251 1.008.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới - Tiêu chuẩn (SE) 188/251 1.004.000.000
Mazda6 2.0L Soul Red Crystal 153/200 827.000.000
Mazda6 2.0L Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 823.000.000
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 153/200 819.000.000
Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal 153/200 907.000.000
Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 903.000.000
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 153/200 899.000.000
Mazda6 2.5L Premium Soul Red Crystal 185/250 1.027.000.000
Mazda6 2.5L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl 185/250 1.023.000.000
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 185/250 1.019.000.000
Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal (SE) 153/200 912.000.000
Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl (SE) 153/200 908.000.000
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 153/200 904.000.000
BT-50 4WD MT 2.2L 148/375 620.000.000
BT-50 2WD AT 2.2L 148/375 645.000.000
BT-50 4WD AT 3.2L 197/470 799.000.000
BT-50 2WD ATH 2.2L (NEW) 148/375 699.000.000

 

Bảng giá xe Mazda trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Để có thông tin giá chính xác, khách hàng nên chủ động tới các đại lý gần nhất để tìm hiểu về giá, có thể có chương trình ưu đãi riêng của đại lý bán xe./.

Bình luận

Top

 (0)